much as

/ˈɛniˌθɪŋ/
Liên từ
  1. Nhiều như; tuy nhiên nhiều; mặc dù; mặc dù.
    As much as; however much; although; even though.
  2. Phần lớn theo cách tương tự như.
    Largely in the same way as.
    Từ đồng nghĩa:like as
🎬 Nghe “much as” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish